tứ vi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chung quanh, xung quanh: Chỉ không gian bao bọc, vây quanh một vị trí trung tâm nào đó. Đây một từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi. (Bướm ong bay lại ầm ầm chung quanh.)
    • Quân lính đóng trại tứ vi ngọn đồi. (Quân lính đóng trại xung quanh ngọn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tứ vi" thường xuất hiện trong văn chương cổ, thơ ca hoặc các văn bản tính chất trang trọng, cổ kính để miêu tả không gian bao vây.
    • Tiếng chuông ngân vang tứ vi thôn xóm. (Tiếng chuông ngân vang khắp xung quanh thôn xóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tứ phía (danh từ): bốn phía, mọi phía.

    • Tiếng hò reo vang lên từ tứ phía. (Tiếng hò reo vang lên từ bốn phía.)
  • Chung quanh (tính từ/phó từ): xung quanh.

    • Cây cối mọc um tùm chung quanh ngôi nhà. (Cây cối mọc um tùm xung quanh ngôi nhà.)
  • Xung quanh (tính từ/phó từ): vây quanh.

    • Mọi người đứng xung quanh nghe anh ấy kể chuyện. (Mọi người đứng vây quanh nghe anh ấy kể chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chung vi: chung quanh (cũng từ cổ).
  • Bao vây: vây quanh (thường mang nghĩa mạnh hơn, chủ ý).
Từ trái nghĩa
  • Trung tâm: vị trí chính giữa.
  • Trọng điểm: điểm trung tâm, điểm chính.
  1. Chung quanh: Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi (K).